|
|
|
|
|
> > >
|
|
Màn hình LED-3S - P2-indoor
|

Màn hình LED-3S P2-indoor sử dụng module LED P2 indoor với công nghệ điểm ảnh siêu nhỏ (2mm), được cấu thành từ các cabinet hợp kim đúc nguyên khối.
Màn hình có mật độ điểm ảnh cực cao (250.000 pixels/m²) với khoảng cách điểm ảnh chỉ 2mm, đảm bảo hiển thị hình ảnh sắc nét, màu sắc chân thực.
Cấu trúc module sử dụng công nghệ SMD 3-in-1, vật liệu đồng (Copper). |
|
|

Màn hình LED-3S P2-indoor
Màn hình LED-3S P2-indoor sử dụng module LED P2 indoor với công nghệ điểm ảnh siêu nhỏ (2mm), được cấu thành từ các cabinet hợp kim đúc nguyên khối có kích thước 640 × 480 x 32 mm, tạo nên tổng thể màn hình có kích thước 3840 × 1920 mm, độ phân giải cao 1920 × 960 pixel, và diện tích hiển thị lên tới ~7,3728 m². Đây là một giải pháp hiển thị trong nhà lý tưởng cho các môi trường chuyên nghiệp như: phòng họp cao cấp, trung tâm điều hành, trường quay truyền hình, triển lãm, showroom và không gian thương mại hiện đại.
Màn hình có mật độ điểm ảnh cực cao (250.000 pixels/m²) với khoảng cách điểm ảnh chỉ 2mm, đảm bảo hiển thị hình ảnh sắc nét, màu sắc chân thực và hiệu ứng chuyển màu mượt mà ngay cả khi quan sát ở khoảng cách gần.
Cấu trúc module sử dụng công nghệ SMD 3-in-1, vật liệu đồng (Copper), hỗ trợ tốc độ làm tươi đạt từ 3840 Hz/giây đến 7680 Hz/giây, phù hợp cho hiển thị video, hình ảnh động mượt mà, không nhấp nháy – đặc biệt khi sử dụng trình chiếu video, hình ảnh động hoặc kết nối camera trực tiếp.
Module màn hình LED P2 indoor
Module P2 indoor sử dụng công nghệ LED SMD 3-in-1, với kích thước tiêu chuẩn 320 × 160 mm, cấu tạo điểm ảnh 1R1G1B (1 đỏ – 1 xanh lá – 1 xanh dương) giúp hiển thị màu sắc trung thực và độ sáng ổn định. Với độ phân giải module 160 × 80 pixels và khoảng cách điểm ảnh 2mm, sản phẩm mang lại mật độ điểm ảnh cao (250.000 pixels/m²), phù hợp cho việc trình chiếu nội dung có độ chi tiết cao và khoảng cách quan sát gần.
Module được gắn trong cabinet hợp kim đúc nguyên khối kích thước 640 × 480 mm × 32 mm, đảm bảo độ cứng vững, chống rung và giữ mặt phẳng ≤ 1mm – một yếu tố then chốt để màn hình LED đạt chất lượng hiển thị đồng đều trên diện rộng.
|
|
Thông tin tổng quan
|
| Mẫu mã |
P2-indoor |
| Kích thước hiển thị |
3840 × 1920 mm |
| Độ phân giải toàn màn hình |
1920 × 960 pixel |
| Diện tích hiển thị |
~ 7,3728 m² |
| Mật độ điểm ảnh |
250.000 pixels/m² |
| Khoảng cách điểm ảnh |
2 mm |
|
Cấu hình module LED
|
|
Loại module
|
P2 indoor, Copper material
|
|
Kích thước module
|
320 × 160 mm
|
|
Độ phân giải module
|
160 × 80 pixel
|
|
Kiểu mắt LED
|
SMD 3 in 1, 1515/2020 Copper material
|
|
Cấu tạo mắt LED
|
1Red1Green1Blue – 1R1G1B
|
|
Tốc độ làm tươi
|
Tối thiểu ≥ 3840 (Hz/ giây), tối đa : ≤7680 (Hz/ giây), có thể tùy chỉnh
|
|
Tốc độ khung hình
|
60 FPS (tối đa lên tới 360 FPS) |
| Kiểu quét |
1/40S (scan) |
| Độ sáng |
≥ 400 cd/m² ~ 1950 cd/m², có thể tùy chỉnh |
| Độ tương phản (tối đa) |
≥ 5000:1 |
| Số màu hiển thị |
≥ 16.777.216 màu sắc |
| Tính đồng nhất mầu sắc |
±0.003 |
| Mức xám |
8 Bit ~ 18 Bit , có thể tùy chỉnh |
| Nhiệt độ màu |
2000K – 15.500K , có thể tùy chỉnh |
| Tuổi thọ bóng LED |
≥ 100.000 giờ |
|
Cabinet
|
|
Loại cabinet
|
Cabinet hợp kim đúc nguyên khối |
|
Kích thước cabinet
|
640 × 480 × 32 mm
|
|
Độ phân giải cabinet
|
320 × 240 pixel
|
|
Trọng lượng
|
4.5kg (±0.2 kg)
|
|
Độ phẳng
|
≤ 1mm
|
|
Giao diện tín hiệu và nguồn
|
RJ45 & OHM adapter
|
|
Bảo trì
|
Hỗ trợ bảo trì đầy đủ phía trước
|
|
Tiêu thụ điện & Nguồn cấp
|
|
Công suất tối đa
|
≤ 460 W/m²
|
|
Công suất trung bình
|
≤ 230 W/m²
|
|
Phương thức điều khiển
|
Thông qua IC PWM, công nghệ tiết kiệm năng lượng 6 mức
|
|
Điện áp đầu vào (V)
|
176 – 264 VAC, 50–60Hz
|
|
Hiển thị & Môi trường sử dụng
|
|
Khoảng cách nhìn tối ưu Ngang/ Dọc
|
140° ±10° |
|
Khoảng cách nhìn tối ưu, khuyến nghị
|
> 2 m
|
|
Môi trường sử dụng
|
Trong nhà, tránh nước, tránh độ ẩm cao
|
|
Nhiệt độ làm việc / lưu trữ
|
-10°C ~ 50°C / -20°C ~ 65°C
|
|
Độ ẩm môi trường
|
15% ~ 85% (hoạt động), 10% ~ 95% (lưu trữ, không ngưng tụ)
|
|
Chuẩn bảo vệ trước/sau
|
IP41 / IP20
|
|
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
|
| Chứng nhận |
ISO 9001, 14001, 27001, 45001 |
| Tiêu chuẩn chất lượng |
CCC, CE_EMC, FCC, RoHS, CE_LVD... |
* Giá : 99.000.000 vnd/m²
* Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước
|
Hiển thị sắc nét
• Độ phân giải 1920 × 960 pixel
• Khoảng cách điểm ảnh 2 mm
• Mật độ điểm ảnh 250.000 pixels/m²
Tần số & khung hình
• Tốc độ làm tươi từ 3840Hz/s đến 7680Hz/s
• Hỗ trợ tốc độ khung hình 60 fps, tối đa lên tới 360 fps
Màu sắc chân thực
• Hiển thị ≥ 16.777.216 màu sắc
• Độ tương phản ≥ 5000:1
• Mức xám tùy chỉnh 8 ~ 18 Bit
Độ sáng linh hoạt
• Tùy chỉnh độ sáng từ 400 – 1950 cd/m²
• Tối ưu cho nhiều môi trường ánh sáng trong nhà
• Hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ màu 2000K – 15.500K
Tiết kiệm năng lượng
• Công suất trung bình ≤ 230W/m²
• IC PWM tiết kiệm điện, 6 mức điều chỉnh
• Tuổi thọ bóng LED ≥ 100.000 giờ
Cabinet thông minh
• Cabinet hợp kim đúc nguyên khối kích thước 640 × 480 × 32 mm
• Chống rung và giữ mặt phẳng ≤ 1mm
|
|
|
- Datasheet Màn hình LED-3S P2-indoor:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
:: Sản phẩm
|
|
|
 |
|
:: Liên kết trang Web
|
|
|
 |
|
|
|
|
CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH NÉT
Trụ sở chính : Số 46A/120 Đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà nội
Tel : 84-4-35737747 - Fax : 84-4-35737748
Chi nhánh phía Nam : Số 145 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Lớn, TP Hồ Chí Minh
Tel : 84-8-38682982 - Fax : 84-8-38682928 |
| Copyright © 2000-2025 by NETCOM Co.,Ltd. Allright Reserved |
|
|
|